• THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 3


  •   
  • FileName: TBTL-Quy2-2010.pdf [read-online]
    • Abstract: THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 349 Pasteur - Q.1- TP.HCMTel: 08.38294274 Ext 706 & 712Email: [email protected]ÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI QUÝ II/ 2010I. Tiêu ChuẩnSố hiệu TCVN Tên Tiêu chuẩn Số TC Quốc tế tương

Download the ebook

THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 3
49 Pasteur - Q.1- TP.HCM
Tel: 08.38294274 Ext 706 & 712
Email: [email protected]
THÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI QUÝ II/ 2010
I. Tiêu Chuẩn
Số hiệu TCVN Tên Tiêu chuẩn Số TC Quốc tế tương
trg đương
TCVN 1450: 2009 Gạch rỗng đất sét nung.- 09
Thay thế TCVN 1450:1998.
TCVN 2682: 2009 Xi măng poóc lăng. Yêu cầu kỹ thuật.- 08
Thay thế TCVN 2682:1999.
TCVN 3701: 2009 Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng natri 08
clorua.-
Thay thế TCVN 3701:1990.
TCVN 3702: 2009 Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng axit.- 09
Thay thế TCVN 3702:1990.
TCVN 3703: 2009 Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng chất 12
béo.-
Thay thế TCVN 3703:1990.
TCVN 3782: 2009 Thép vuốt nguội sợi tròn dùng để chế tạo cáp thép sợi 25 ISO 2232: 1990
cacbon công dụng chung và cáp thép sợi đường kính lớn.
Yêu cầu kỹ thuật.-
Thay thế TCVN 3782:1983.
TCVN 4180: 2009 Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định chiều dài và phân bố chiều 15 ASTM D1440: 2007
dài (phương pháp sắp hàng).-
Thay thế TCVN 4180:1986.
TCVN 4181: 2009 Vật liệu dệt. Xơ. Phương pháp xác định độ nhỏ.- 26 ASTM D1577: 2007
Thay thế TCVN 4181:1986.
TCVN 4182: 2009 Vật liệu dệt. Xơ bông. Xác định độ bền đứt và độ giãn dài 19 ASTM D1445: 2005
khi đứt (phương pháp chùm xơ dẹt).-
Thay thế TCVN 4182:1986.
TCVN 4183: 2009 Vật liệu dệt. Xơ bông. Phương pháp xác định độ chín (Quy 26 ASTM D1442: 2006
trình trương nở bằng natri hydroxit và ánh sáng phân cực).-
Thay thế TCVN 4183:1986.
TCVN 4381: 2009 Tôm vỏ đông lạnh.- 09
Thay thế TCVN 4381: 1992.
TCVN 4393: 2009 Thép. Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.- 41 ISO 643: 2003
Thay thế TCVN 4393: 1986.
TCVN 4546: 2009 Tôm mũ ni đông lạnh.- 09
Thay thế TCVN 4546: 1994.
TCVN 4621: 2009 Chất lượng đất. Phương pháp xác định tổng số bazơ trao 07
đổi.-
Thay thế TCVN 4621: 1988.
TCVN 5092: 2009 Vật liệu dệt. Vải dệt. Phương pháp xác định độ thoáng khí. 14 ASTM D 737:2004
Thay thế TCVN 5092:1990.
TCVN 5105: 2009 Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng tro.- 09
Thay thế TCVN 5105:1990.
TCVN 5115: 2009 Thử không phá hủy. Thử siêu âm. Yêu cầu kỹ thuật của 14 ISO 7963: 2006
mẫu hiệu chuẩn số 2.-
Thay thế TCVN 5115:1990.
TCVN 5255: 2009 Chất lượng đất. Phương pháp xác định hàm lượng nitơ dễ 09
tiêu.-
1
Thay thế TCVN 5256: 1990.
TCVN 5256: 2009 Chất lượng đất. Phương pháp xác định hàm lượng phospho 09
dễ tiêu.-
Thay thế TCVN 5255: 1990.
TCVN 5299: 2009 Chất lượng đất. Phương pháp xác định mức độ xói mòn đất 12
do mưa.-
Thay thế TCVN 5299: 1991.
TCVN 5300: 2009 Chất lượng đất. Phân loại đất bị ô nhiễm hóa chất.- 12
Thay thế TCVN 5300: 1995.
TCVN 5302: 2009 Chất lượng đất. Yêu cầu chung đối với việc phục hồi đất.- 12
Thay thế TCVN 5302: 1995.
TCVN 5404: 2009 Ăn mòn kim loại và hợp kim. Nguyên tắc chung đối với 11 ISO 11845: 1995
thử ăn mòn.-
Thay thế TCVN 5404: 1991.
TCVN 5465-13: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 08 ISO 1833-13: 2006
Phần 13: Hỗn hợp xơ clo và một số xơ khác (Phương pháp
sử dụng cacbon disunfua/axeton).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 12.
TCVN 5465-14: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 06 ISO 1833-14: 2006
Phần 14: Hỗn hợp xơ axetat và một số xơ clo (Phương
pháp sử dụng axit axetic).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 13.
TCVN 5465-15: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 06 ISO 1833-15: 2006
Phần 15: Hỗn hợp xơ đay và một số xơ động vật (Phương
pháp xác định hàm lượng nitơ).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 14.
TCVN 5465-16: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 08 ISO 1833-16: 2006
Phần 16: Hỗn hợp xơ polypropylen và một số xơ khác
(Phương pháp sử dụng xylen).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 15.
TCVN 5465-17: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 04 ISO 1833-17: 2006
Phần 17: Hỗn hợp xơ clo (polyme đồng nhất của vinyl
clorua) và một số xơ khác (Phương pháp sử dụng axit
sunphuric).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 16.
TCVN 5465-18: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 04 ISO 1833-18: 2006
Phần 18: Hỗn hợp xơ tằm và len hoặc xơ lông động vật
(Phương pháp sử dụng axit sunphuric).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 17.
TCVN 5465-19: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 04 ISO 1833-19: 2006
Phần 19: Hỗn hợp xơ xenlulo và amiăng (Phương pháp gia
nhiệt).-
Thay thế TCVN 5465-91 Điều 18.
TCVN 5465-21: 2009 Vật liệu dệt. Phân tích định lượng hóa học. 06 ISO 1833-21: 2006
Phần 21: Hỗn hợp xơ clo, xơ modacrylic, xơ elastan, xơ
axetat, xơ triaxetat và một số xơ khác (Phương pháp sử
dụng xyclohexanon).
TCVN 5508: 2009 Không khí vùng làm việc. Yêu cầu về điều kiện vi khí hậu 15
và phương pháp đo.-
Thay thế TCVN 5508:1991.
TCVN 5509: 2009 Không khí vùng làm việc. Silic dioxit trong bụi hô hấp. 07
Giới hạn tiếp xúc tối đa.-
Thay thế TCVN 5509:1991.
TCVN 5709: 2009 Thép các bon cán nóng dùng làm kết cấu trong xây dựng. 08
Yêu cầu kỹ thuật.-
Thay thế TCVN 5709: 1993.
TCVN 5757: 2009 Cáp thép sử dụng cho mục đích chung. Yêu cầu tối thiểu.- 42 ISO 2408: 2004
Thay thế TCVN 5757: 1993.
TCVN 5788: 2009 Vật liệu dệt. Sợi. Phương pháp xác định độ săn bằng cách 18 ASTM D 1423:2002
đếm trực tiếp.
2
Thay thế TCVN 5788:1994.
TCVN 5868: 2009 Thử không phá hủy. Trình độ chuyên môn và cấp chứng 35 ISO 9712: 2005
chỉ cá nhân.-
Thay thế TCVN 5868:1995.
TCVN 5879: 2009 Thử không phá hủy. Phương tiện kiểm tra bằng mắt. Chọn 12 ISO 3058: 1998
kính phóng đại có độ phóng đại nhỏ.-
Thay thế TCVN 5879:1995.
TCVN 6111: 2009 Thử không phá hủy. Kiểm tra chụp ảnh bức xạ các vật liệu 23 ISO 5579: 1998
kim loại bằng tia gamma. Quy tắc cơ bản.-
Thay thế TCVN 6111:1996.
TCVN 6134: 2009 Chất lượng đất. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng 52 EPA Method 8321A
cao/nhiệt phun/khối phổ (HPLC/TS/MS) hoặc detector cực
tím (UV) để xác định hợp chất không bay hơi có thể chiết
trong dung môi.-
Thay thế TCVN 6134:1996.
TCVN 6135: 2009 Chất lượng đất. Xác định dư lượng fenvalerat. Phương 08
pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao.-
Thay thế TCVN 6135:1996.
TCVN 6176: 2009 Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ truyền nhiệt.- 19 ASTM D 1518:1985
Thay thế TCVN 6176:1996.
TCVN 6260: 2009 Xi măng poóc lăng hỗn hợp. Yêu cầu kỹ thuật.- 08
Thay thế TCVN 6260:1997.
TCVN 6412: 2009 Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng. Phương pháp thử 18 ISO 13287: 2006
khả năng chống trượt.-
Thay thế TCVN 6412: 1998.
TCVN 6426: 2009 Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1. Yêu cầu 25
kỹ thuật.-
Thay thế TCVN 6426: 2007.
TCVN 6663-5: 2009 Chất lượng nước. Lấy mẫu. 28 ISO 5667-5: 2006
Phần 5: Hướng dẫn lấy mẫu nước uống từ các trạm xử lý
và hệ thống phân phối bằng đường ống.-
Thay thế TCVN 5995: .
TCVN 6696: 2009 Chất thải rắn. Bãi chôn lấp hợp vệ sinh. Yêu cầu chung bảo 11
vệ môi trường.-
Thay thế TCVN 6696:2000.
TCVN 6705: 2009 Chất thải rắn thông thường. Phân loại.- 08
Thay thế TCVN 6705:2000.
TCVN 6706: 2009 Chất thải nguy hại. Phân loại.- 39
Thay thế TCVN 6706:2000.
TCVN 6707: 2009 Chất thải nguy hại. Dấu hiệu cảnh báo.- 10
Thay thế TCVN 6707:2000.
TCVN 7189: 2009 Thiết bị công nghệ thông tin. Đặc tính nhiễu tần số vô 80 CISPR 22: 2006
tuyến. Giới hạn và phương pháp đo.-
Thay thế TCVN 7189: 2002.
TCVN 7613: 2009 Ống Polyetylen (PE) chôn ngầm dùng để dẫn nhiên liệu 29 ISO 4437: 2009
khí. Dãy thông số theo hệ mét. Yêu cầu kỹ thuật.-
Thay thế TCVN 7613: 2007.
TCVN 7722-2-6: 2009 Đèn điện. 14 IEC 60598-2-6:1994
Phần 2: Yêu cầu cụ thể.
Mục 6: Đèn điện có biến áp hoặc bộ chuyển đổi lắp sẵn
dùng cho bóng đèn sợi đốt.-
Thay thế TCVN 4908: 1989.
TCVN 7915-1: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 34 ISO 4126-1: 2004
Phần 1: Van an toàn.-
Thay thế TCVN 6339: 1998.
TCVN 7915-2: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 42 ISO 4126-2: 2003
Phần 2: Đĩa nổ.
TCVN 7915-3: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 16 ISO 4126-3: 2006
Phần 3: Tổ hợp van an toàn và đĩa nổ.-
Thay thế TCVN 6340: 1998.
3
TCVN 7915-4: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 32 ISO 4126-4: 2004
Phần 4: Van an toàn có van điều khiển.
TCVN 7915-5: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 35 ISO 4126-5: 2004
Phần 5: Hệ thống an toàn xả áp có điều khiển. With Amd.2: 2007
TCVN 7915-6: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 45 ISO 4126-6: 2003
Phần 6: Ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt đĩa nổ.
TCVN 7915-7: 2009 Thiết bị an toàn chống quá áp. 45 ISO 4126-7: 2004
Phần 7: Dữ liệu chung. With Amd.1: 2006
TCVN 8051-1: 2009 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật an ninh. An ninh mạng IT. 74 ISO/IEC 18028-1:
Phần 1: Quản lý an ninh mạng. 2006
TCVN 8051-2: 2009 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật an ninh. An ninh mạng IT. 31 ISO/IEC 18028-2:
Phần 2: Kiến trúc an ninh mạng. 2006
TCVN 8084: 2009 Làm việc có điện. Găng tay bằng vật liệu cách điện.- 65 IEC 60903:2002
Thay thế TCVN 5586-91, TCVN 5588-91 và
TCVN 5589-91.
TCVN 8085-1: 2009 Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện. 08 IEC 60626-1:1995
Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung.-
Thay thế TCVN 5628:1991.
TCVN 8085-2: 2009 Vật liệu uốn được kết hợp dùng làm cách điện. 17 IEC 60626-2:1995
Phần 2: Phương pháp thử nghiệm.-
Thay thế TCVN 5629:1991.
TCVN 8086: 2009 Cách điện. Đánh giá về nhiệt và ký hiệu cấp chịu nhiệt.- 10 IEC 60085:2007
Thay thế TCVN 4909-1989.
TCVN 8089-1: 2009 Cáp và dây tần số thấp có cách điện và vỏ bọc đều là 20 IEC 60189-1:2007
PVC.
Phần 1: Phương pháp đo và thử nghiệm chung.-
Thay thế TCVN 4763:1989.
TCVN 8090: 2009 Dây trần dùng cho đường dây tải điện trên không. Dây 29 IEC 62219:2002
trần có sợi định hình xoắn thành các lớp đồng tâm.-
Thay thế TCVN 5064:1994.
TCVN 8093: 2009 Nồi cơm điện. Yêu cầu về tính năng và phương pháp thử.- 12 Tham khảo
Thay thế TCVN 5393: 1991 và TCVN 5394: 1991. JIS C 9212: 1993
TCVN 8130: 2009 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Xác 12 ISO 21807: 2004
định hoạt độ nước.
TCVN 8131: 2009 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 34 ISO 21567: 2004
pháp phát hiện Shigella SPP.
TCVN 8133-1: 2009 Sản phẩm thực phẩm. Xác định nitơ tổng số bằng cách đốt 38 ISO 16634-1: 2008
cháy theo nguyên tắc Dumas và tính hàm lượng protein thô
Phần 1: Hạt có dầu và thức ăn chăn nuôi.-
Thay thế TCVN 7598: 2007 phần hạt có dầu và thức ăn
chăn nuôi.
TCVN 8144: 2009 Thuốc bảo vệ thực vật. Xác định hàm lượng hoạt chất 10
pretilachlor.
TCVN 8169-1: 2009 Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng 16 EN 12396-1: 1998
dithiocacbamat và thiuram disulfua.
Phần 1: Phương pháp đo phổ.
TCVN 8169-2: 2009 Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng 16 EN 12396-2: 1998
dithiocacbamat và thiuram disulfua.
Phần 2: Phương pháp sắc ký khí.
TCVN 8169-3: 2009 Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng 16 EN 12396-3: 2000
dithiocacbamat và thiuram disulfua.
Phần 3: Phương pháp đo phổ UV xanthogenat.
TCVN 8170-1: 2009 Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật 21 EN 1528-1: 1996
và polyclobiphenyl (PCB).
Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 8170-2: 2009 Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật 16 EN 1528-2: 1996
và polyclobiphenyl (PCB).
Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác
định hàm lượng chất béo.
TCVN 8170-3: 2009 Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật 29 EN 1528-3: 1996
4
và polyclobiphenyl (PCB).
Phần 3: Các phương pháp làm sạch.
TCVN 8170-4: 2009 Thực phẩm chứa chất béo. Xác định thuốc bảo vệ thực vật 20 EN 1528-4: 1996
và polyclobiphenyl (PCB).
Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các
quy trình khác.
TCVN 8171-1: 2009 Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng 20 EN 14185-1: 2003
N-methylcarbamat.
Phần 1: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm
sạch bằng chiết pha rắn.
TCVN 8171-2: 2009 Thực phẩm không chứa chất béo. Xác định dư lượng 19 EN 14185-2: 2006
N-methylcarbamat.
Phần 2: Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có làm
sạch trên cột diatomit.
TCVN 8174: 2009 Phomat và phomat chế biến. Xác định hàm lượng chất khô 12 ISO 5534: 2004
tổng số (phương pháp chuẩn).
TCVN 8184-1: 2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 1.- 23 ISO 6107-1: 2004
Thay thế TCVN 5980:1995.
TCVN 8184-2: 2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 2.- 44 ISO 6107-2: 2006
Thay thế TCVN 5981:1995.
TCVN 8184-5: 2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 5.- 20 ISO 6107-5: 2004
Thay thế TCVN 5984:1995.
TCVN 8184-6: 2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 6.- 33 ISO 6107-6: 2004
Thay thế TCVN 5985:1995.
TCVN 8184-7: 2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 7.- 21 ISO 6107-7: 2004
Thay thế TCVN 5986:1995.
TCVN 8184-8: 2009 Chất lượng nước. Thuật ngữ. Phần 8.- 25 ISO 6107-8: 1993
Thay thế TCVN 6488:1999. With Amd.1: 2001
TCVN 8196: 2009 Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng bằng chất dẻo đúc. 23 ISO 5423: 1992
Yêu cầu kỹ thuật cho ủng polyuretan có lót hoặc không có
lót dùng trong công nghiệp.
TCVN 8197: 2009 Phương tiện bảo vệ cá nhân. Giày ủng an toàn có độ bền 20 ISO 17249: 2004
cắt với cưa xích.
TCVN 8199: 2009 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác 21 ISO 13477: 2008
định độ bền với sự phát triển nhanh của vết nứt (RCP).
Phép thử ở trạng thái ổn định thang nhỏ (Phép thử S4).
TCVN 8200: 2009 Ống nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng. Xác 21 ISO 13478: 2007
định độ bền với sự phát triển nhanh của vết nứt (RCP).
Phép thử hết thang (FST).
TCVN 8201: 2009 Ống và phụ tùng bằng polyetylen (PE). Xác định độ bền 10 ISO 13953: 2001
kéo và kiểu phá hủy của mẫu thử từ mối nối nung chảy mặt
đầu.
TCVN 8202-1: 2009 Bột giấy. Xác định độ thoát nước. 14 ISO 5267-1: 1999
Phần 1: Phương pháp Schopper-Riegler.-
Thay thế TCVN 4408:1987.
TCVN 8202-2: 2009 Bôt giấy. Xác định độ thoát nước. 21 ISO 5267-2: 2001
Phần 2: Phương pháp độ nghiền “Canadian Standard”.-
Thay thế TCVN 4408:1987.
TCVN 8204: 2009 Vật liệu dệt. Vải dệt. Xác định độ bền mài mòn (Phương 21 ASTM D 3885:2007
pháp uốn và mài mòn).-
Thay thế TCVN 5445:1991 và TCVN 5797: 1994.
TCVN 8205: 2009 Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương tiện chống rơi ngã từ 35 ISO 14567: 1999
trên cao. Dụng cụ neo một điểm.
TCVN 8206: 2009 Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương tiện chống rơi ngã từ 21 ISO 116024: 2005
trên cao. Hệ thống dây cứu sinh ngang đàn hồi.
TCVN 8207-1: 2009 Phương tiện bảo vệ cá nhân. Phương tiện chống rơi ngã từ 11 ISO 22846-1: 2003
trên cao. Hệ thống dẫn cáp.
Phần 1: Nguyên tắc cơ bản của hệ thống làm việc
TCVN 8208: 2009 Giày vải.- 10
Thay thế TCVN 1677:1986; TCVN 1678:1986 và 1679:1975.
5
TCVN 8246: 2009 Chất lượng đất. Xác định kim loại bằng phương pháp 31 EPA Method 7000B
quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa.-
Thay thế TCVN 4405&4406:1987, TCVN 4618&4619:1988
và TCVN 5254:1990.
TCVN 8248: 2009 Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất 06
năng lượng.
TCVN 8249: 2009 Bóng đèn huỳnh quang dạng ống. Hiệu suất năng lượng. 07
TCVN 8250: 2009 Bóng đèn sodium cao áp. Hiệu suất năng lượng. 07
TCVN 8251: 2009 Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời. Yêu cầu 07
kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 8252: 2009 Nồi cơm điện. Hiệu suất năng lượng. 08
TCVN 8203: 2009 Vật liệu dệt. Chuẩn bị mẫu thử phòng thí nghiệm và mẫu 06 ISO 5089: 1977
thử cho phép thử hóa học.
TCVN 8285: 2009 Thép dụng cụ.- 37 ISO 4957: 1999
Thay thế TCVN 1822: 1993 và TCVN 1823: 1993.
TCVN 8286-1: 2009 Ăn mòn kim loại và hợp kim. Thử ăn mòn ứng suất. 25 ISO 7539-1: 1987
Phần 1: Hướng dẫn chung về phương pháp thử.
TCVN ISO 14020: 2009 Nhãn môi trường và bản công bố môi trường. Nguyên tắc 13 ISO 14020: 2000
chung.-
Thay thế TCVN ISO 14020: 2000.
Năm 2010
TCVN 6117: 2010 Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định khối lượng quy 15 ISO 6883:2007
ước theo thể tích (“Trọng lượng của 1 lít trong điều kiện
không khí”).-
Thay thế TCVN 6117: 2007.
TCVN 6121: 2010 Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định trị số peroxit. 15 ISO 3960:2007
Phương pháp xác định điểm kết thúc chuẩn độ iôt (quan sát
bằng mắt thường).-
Thay thế TCVN 6121: 2007.
TCVN 6122: 2010 Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định trị số iôt.- 13 ISO 3961:2009
Thay thế TCVN 6122: 2007.
TCVN 6125: 2010 Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tạp chất 11 ISO 663:2007
không tan.-
Thay thế TCVN 6125: 2007.
TCVN 6127: 2010 Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định trị số axit và độ 11 ISO 660:2009
axit.-
Thay thế TCVN 6127: 2007.
TCVN 6238-9: 2010 An toàn đồ chơi trẻ em. 24 EN 71-9: 2005
Phần 9: Hợp chất hóa học hữu cơ. Yêu cầu chung.
TCVN 6238-10: 2010 An toàn đồ chơi trẻ em. 27 EN 71-10: 2005
Phần 10: Hợp chất hóa học hữu cơ. Chuẩn bị và chiết mẫu.
TCVN 6238-11: 2010 An toàn đồ chơi trẻ em. 71 EN 71-11: 2005
Phần 11: Hợp chất hóa học hữu cơ. Phương pháp phân tích.
TCVN 6351: 2010 Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định hàm lượng tro.- 09 ISO 6884:2008
Thay thế TCVN 6351:1998.
TCVN 7065: 2010 Khăn giấy.- 08
Thay thế TCVN 7065: 2002.
TCVN 7409: 2010 Thực phẩm. Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất 20 EN 1785: 2003
béo. Phân tích 2-alkylcyclobutanon bằng phương pháp sắc
ký khí/phổ khối lượng.-
Thay thế TCVN 7409: 2004.
TCVN 8275-1: 2010 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 14 ISO 21527-1: 2008
pháp định lượng nấm men và nấm mốc.
Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có
hoạt độ nước lớn hơn 0,95.-
Thay thế TCVN 4993-1989, TCVN 6554:1999 và TCVN
7137:2002.
TCVN 8275-2: 2010 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 15 ISO 21527-2: 2008
pháp định lượng nấm men và nấm mốc.
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có
6
hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95.-
Thay thế TCVN 4993-1989, TCVN 6554:1999 và TCVN
7137:2002.
TCVN 8276: 2010 Thực phẩm. Xác định vitamin E bằng sắc ký lỏng hiệu 23 EN 12822: 2000
năng cao. Định lượng α-, β-, γ- và δ- tocopherol.
TCVN 8307: 2010 Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm. Chuẩn bị nước 07 EN 645: 1993
chiết lạnh.
TCVN 8308: 2010 Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm. Xác định 11 EN 1541: 2001
formaldehyt trong dung dịch nước chiết.
TCVN 8309-4: 2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue . 14 ISO 12625-4: 2005
Phần 4: Xác định độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt và năng
lượng kéo hấp thụ.
TCVN 8309-5: 2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue . 17 ISO 12625-5: 2005
Phần 5: Xác định độ bền kéo ướt.
TCVN 8309-6: 2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue . 10 ISO 12625-6: 2005
Phần 6: Xác định định lượng.
TCVN 8309-8: 2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue . 12 ISO 12625-8: 2006
Phần 8: Xác định thời gian hấp thụ nước và khả năng hấp
thụ nước theo phương pháp giỏ ngâm.
TCVN 8309-9: 2010 Giấy tissue và sản phẩm tissue . 11 ISO 12625-9: 2005
Phần 9: Xác định độ chịu bục bi tròn.
II Ấn phẩm định kỳ
STT Tên ấn phẩm Cơ quan xuất bản Số lưu
kho
1. Công báo Năm 2009 số Năm 2010 số: Văn Phòng Chính Phủ C5
83+84,97+98,129+130,131+132,133+134,135+136,137+138,
139+140,141+142,143+144,145+146,147+148,149+150,151+152,
153+154,155+156,157+158,159+160,161+162,163+164,165+166,
167+168,169+170,171+172,173+174,175+176,177+178,179+180,
181+182,183+184,185+186,187+188,189+190,191+192,193+194,
195+196,197,198+199,200+201,202+203,204+205,206+207,
208+209,210+211,212+213,214+215,216+217,218+219,220+221,
222+223,224+225,226+227,228+229,230+231,232+233,234+235,
236+237,238+239,240+241,242+243,244+245.
2. Tạp chí Người Tiêu Dùng số 274,275,279/2010 Hội Tiêu chuẩn &BV NTD C 18
3. Nông nghiệp & Phát triển Nông Thôn số 3,4/2010 Bộ NN&PTNT C 19
4. Tạp chí Hoạt Động Khoa Học số 4,5,6 /2010 Bộ Khoa Học và Công Nghệ C 27
5. Tạp chí Khoa Học và Công nghệ số 5,6 /2010 Bộ KHCN C 28
6. Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng số 6,7,8,9,10,11 /2010 Tổng cục TĐC C 32
7. The Saigon Times Saigon Times Group C 36
số 14,15,16,17,19,20,21,22,23,24,25,26 /2010
8. Thời báo Kinh tế Sài gòn UBND TP. HCM C 44
số 14,15,16,17,18,19,20,21,22,23,24,25,26 /2010
9. Tuần tin Công nghiệp – Thương mại Việt Nam Viện Nghiên cứu Chiến lược C 46
số 10,11,12,13,14,16,17,20,21/2010 Chính sách Công Nghiệp
10. Thông tin Chiến lược Chính sách Công Nghiệp số 3,4/2010 Viện nghiên cứu Chiến lược C 58
Chính sách CN – Bộ CN
11. Thông tin Phục vụ doanh nghiệp số 4,5 /2010 Trung tâm Thông tin TĐC C 60
12. Thông tin Khoa học Và Công nghệ Tỉnh ĐắkLắk số 01/2010 Sở KH& CN Tỉnh ĐắkLắk C 61
13. Tạp chí Quy hoạch Xây Dựng số 44 Bộ Xây Dựng
14. Nhà Quản lý số 81+82 /2010 LH các Hội KH&KT VN C 64
Viện NC và Đào tạo về quản

7
III Sách và tài liệu nghiệp vụ
STT Tên ấn phẩm Nhà xuất bản Số trg
1. Những vấn đề cơ bản về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sức Lao động – Xã hội 547
khoẻ của con người. Năm 2010
Hệ thống quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm và
vệ sinh an toàn thực phẩm.
2. Dược điển Việt Nam. Bộ Y Tế 1312
Xuất bản lần thứ tư. Hội đồng Dược điển VN
3. Danh mục Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2010 Trung tâm Thông tin TCĐLCL 452
IV. Văn bản pháp chế
Nội dung văn bản Cơ quan ban Ngày ban Số trg
STT Số QĐ ban hành
hành hành
Ban hành Bộ Tài chính 25/03/2010 12
QCVN 10: 2010/BTC:
1 41/2010/TT-BTC
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà
nước đối với máy bơm nước chữa cháy.
Ban hành Bộ Tài chính 25/03/2010 22
QCVN 11: 2010/BTC
2 42/2010/TT-BTC
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà
nước đối với thóc bảo quản thoáng.
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính Chính phủ 20/10/2009 17
3 90/2009/NĐ-CP
trong hoạt động hoá chất.
Quy định về hoạt động tư vấn, đánh giá và Bộ KHCN 25/02/2010 35
01/2010/TT- chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng
4
BKHCN theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:
2008 đối với cơ quan hành chính nhà nước.
Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đối TTLT 03/03/2010 07
28/2010/TTLT-
5 với hoạt động kiểm tra nhà nước về chất BTC- BKHCN
BTC- BKHCN
lượng sản phẩm, hàng hoá.
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Bộ Tài chính 25/03/2010 12
QCVN 10: 2010/BTC
6 41/2010/TT-BTC
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà
nước đối với máy bơm nước chữa cháy.
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Bộ Tài chính 25/03/2010 22
QCVN 11: 2010/BTC
7 42/2010/TT-BTC
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dự trữ nhà
nước đối với thóc bảo quản thoáng.
Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra chất Thủ tướng 15/04/2010 08
8 36/2010/QĐ-TTg
lượng sản phẩm, hàng hoá.
Bổ sung, sửa đổi Thông tư số 15/2009/ TT- Bộ NNPTNT 02/04/2010 02
BNN ngày 17/03/2009 của Bộ trưởng Bộ
20/2010/TT-
9 Nông nghịêp và PTNT ban hành Danh mục
BNNPTNT
thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng,
hạn chế sử dụng.
Ban hành hướng dẫn chứng nhận hợp quy Tổng cục TĐC 25/03/2010 26
10 401/QĐ-TĐC đối với đồ chơi trẻ em phù hợp quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia QCVN 3: 2009/BKHCN
Về việc ban hành hướng dẫn chứng nhận Tổng cục TĐC 25/03/2010 26
hợp quy đối với thiết bị điện và điện tử phù
11 402/QĐ-TĐC
hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 4:
2009/ BKHCN
Ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá có Bộ Công thương 17/05/2010 03
12 19/2010/TT-BCT khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm
quản lý của Bộ Công thương.
8
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
Kiểm dịch và Bảo vệ thực vật:
QCVN 01-14: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo
nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các
thuốc trừ bệnh phòng trừ bệnh bạc lá
(Xanthomonas oryzae Swings et al) hại lúa.
QCVN 01-15: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo
nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các
thuốc trừ bọ xít hại lúa.
QCVN 01-16: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình
kiểm dịch côn trùng có ích nhập khẩu trong
khu cách ly kiểm dịch thực vật.
QCVN 01-17: 2010/BNNPTNT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình
điều tra, theo dõi sinh vật gây hại trên giống
cây có múi nhập khẩu trong khu cách ly
kiểm dịch thực vật.
QCVN 01-18: 2010/BNNPTNT
26/2010/TT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình Bộ NNPTNT 27/04/2010 90
13
BNNPTNT giám định rệp sáp vảy óc đen (Diaspidiotus
perniciosus (Comstock))- là dịch h


Use: 0.039