• THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 3


  •   
  • FileName: TBTL-Quy1-2009.pdf [read-online]
    • Abstract: THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 349 Pasteur - Q.1- TP.HCMTel: 08.38294274 Ext 706 & 712Email: [email protected]ÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI QUÝ I/ 2009I. Tiêu ChuẩnSố hiệu TCVN Tên Tiêu chuẩn Số trg Tiêu chuẩn Quốc Tế

Download the ebook

THƯ VIỆN TRUNG TÂM KỸ THUẬT TĐC 3
49 Pasteur - Q.1- TP.HCM
Tel: 08.38294274 Ext 706 & 712
Email: [email protected]
THÔNG BÁO TÀI LIỆU MỚI QUÝ I/ 2009
I. Tiêu Chuẩn
Số hiệu TCVN Tên Tiêu chuẩn Số trg Tiêu chuẩn Quốc Tế
tương đương
TCVN 1-1: 2008 Xây dựng tiêu chuẩn. 20
Phần 1: Quy trình xây dựng tiêu chuẩn quốc gia do ban kỹ
thuật tiêu chuẩn thực hiện.-
Thay thế TCVN 1-1: 2003.
TCVN 1-2: 2008 Xây dựng tiêu chuẩn. 77
Phần 2: Quy định về trình bày và thể hiện nội dung tiêu
chuẩn quốc gia.-
Thay thế TCVN 1-2: 2003.
TCVN 13: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn quy ước bánh răng.- 10 ISO 2203: 1973
Thay thế TCVN 13: 1978.
TCVN 14-1: 2008 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. 11 ISO 2162-1: 1993
Phần 1: Biểu diễn đơn giản.-
Thay thế TCVN 14: 1985.
TCVN 14-2: 2008 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Lò xo. 12 ISO 2162-2: 1993
Phần 2: Biểu diễn thông số cho lò xo xoắn trụ nén.-
Thay thế TCVN 14: 1985.
TCVN 15: 2008 Sơ đồ động. Ký hiệu quy ước.- 44 Cơ sở ISO 3952-1-81,
Thay thế TCVN 15: 1977. 3952-2-81, 3952-3-79,
3952-4-84.
TCVN 16-1: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt. 09 ISO 5845-1:1995
Phần 1: Nguyên tắc chung.-
Thay thế TCVN 16-1985.
TCVN 16-2: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản mối ghép chặt. 10 ISO 5845-2:1995
Phần2: Đinh tán cho thiết bị hàng không.-
Thay thế TCVN 16-1985.
TCVN 198: 2008 Vật liệu kim loại. Thử uốn.- 13 ISO 7438: 2005
Thay thế TCVN 198:1985.
TCVN 260: 2008 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Cách ghi kích thước 19 ISO 16570: 2004
dài, kích thước góc và dung sai: Đặc tính giới hạn +/-.
Kích thước bậc, khoảng cách, kích thước góc và bán kính.-
Thay thế TCVN 260: 1986.
TCVN 314: 2008 Vật liệu kim loại. Ống. Thử kéo.- 10
Thay thế TCVN 314:1989.
TCVN 1034: 2008 Máy công cụ. Mũi tâm máy tiện. Kích thước lắp lẫn.- 07 ISO 298: 1973
Thay thế TCVN 1034: 1986.
TCVN 1459: 2008 Phụ gia thực phẩm. Mì chính.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 1459: 1996.
TCVN 1483: 2008 Ổ lăn. Kích thước mặt vát. Các giá trị lớn nhất.- 12 ISO 582: 1995
Thay thế TCVN 1483: 1985.
TCVN 1488: 2008 Ổ lăn. Kích thước và dung sai.- 14 Cơ sở ISO 2390: 2001
Thay thế TCVN 1488: 1985.
1
TCVN 1643: 2008 Gạo trắng. Phương pháp thử.- 12
Thay thế TCVN 1643:1992.
TCVN 1825: 2008 Vật liệu kim loại. Dây. Thử quấn.- 06 ISO 7802: 1983
Thay thế TCVN 1825: 1993.
TCVN 1829: 2008 Vật liệu kim loại. Ống. Thử gấp mép.- 07 ISO 8494: 1998
Thay thế TCVN 1829: 1976.
TCVN 1830: 2008 Vật liệu kim loại. Ống. Thử nén bẹp.- 07 ISO 8492: 1998
Thay thế TCVN 1830: 1976.
TCVN 1832: 2008 Vật liệu kim loại. Ống. Thử thủy lực.- 07
Thay thế TCVN 1830: 1976.
TCVN 2002: 2008 Điều kiện nghiệm thu máy chuốt trong nằm ngang. Kiểm 14 ISO 6480: 1983
độ chính xác.-
Thay thế TCVN 2002: 1977.
TCVN 2144: 2008 Hệ thống và bộ phận thủy lực/ khí nén. Áp suất danh 08 ISO 2944: 2000
nghĩa.- Thay thế TCVN 2144: 1977.
TCVN 2220-1: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. 06 ISO 8826-1: 1989
Phần 1: Biểu diễn chung đơn giản.-
Thay thế TCVN 2220: 1977.
TCVN 2220-2: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Ổ lăn. 06 ISO 8826-2: 1994
Phần 2: Biểu diễn chi tiết đơn giản.-
Thay thế TCVN 2220: 1977.
TCVN 2383: 2008 Lạc.- Thay thế TCVN 2383:1993. 08 CODEX STAN 200-1995
TCVN 2614: 2008 Amoniac khan hóa lỏng sử dụng trong công nghiệp. Lấy 09 ISO 7103:1982
mẫu. Lấy mẫu phòng thí nghiệm.-
Thay thế TCVN 2614:1993.
TCVN 2615: 2008 Dung dịch amoniac sử dụng trong công nghiệp. Xác định 07 ISO 7108:1985
hàm lượng amoniac. Phương pháp chuẩn độ.-
Thay thế TCVN 2615:1993.
TCVN 2616: 2008 Amoniac khan hóa lỏng sử dụng trong công nghiệp. Xác 07
định hàm lượng nước. Phương pháp thể tích.-
Thay thế TCVN 2616:1993.
TCVN 2617: 2008 Amoniac khan hóa lỏng sử dụng trong công nghiệp. Xác 12 ISO 7106: 1985
định hàm lượng dầu. Phương pháp khối lượng và quang
phổ hồng ngoại.- Thay thế TCVN 2617:1993.
TCVN 2752: 2008 Cao su luu hóa. Xác định mức độ tác động của các chất 23 ISO 1817: 2005
lỏng.- Thay thế TCVN 2752:1978.
TCVN 3587: 2008 Điều kiện nghiệm thu máy khoan cần điều chỉnh được độ 14 ISO 2423: 1982
cao của cần. Kiểm độ chính xác.-
Thay thế TCVN 3587: 1977.
TCVN 3745-1: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. 16 ISO 6412-1: 1989
Phần 1: Nguyên tắc chung và biểu diễn trực giao.-
Thay thế TCVN 3745: 1983.
TCVN 3745-2: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. 16 ISO 6412-2: 1989
Phần 2: Hình chiếu trục đo.-
Thay thế TCVN 3745: 1983.
TCVN 3745-3: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. 08 ISO 6412-3: 1993
Phần 3: Thiết bị đầu cuối của hệ thống thông gió và thoát
nước.-
Thay thế TCVN 3745: 1983.
TCVN 3808: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Chú dẫn phần tử.- 07 ISO 6433: 1981
Thay thế TCVN 3808: 1983.
TCVN 3821: 2008 Tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm. Các ô dữ liệu trong khung 11 ISO 7200: 2004
tên và tiêu đề tài liệu.-
Thay thế TCVN 3821: 1983.
TCVN 3824: 2008 Bản vẽ kỹ thuật. Bảng kê.- 07 ISO 7573: 1983
Thay thế TCVN 3824: 1983.
2
TCVN 4173: 2008 Ổ lăn. Tải trọng động và tuổi thọ danh định.- 61 ISO 281: 2007
Thay thế TCVN 4173: 1985.
TCVN 4175-1: 2008 Ổ lăn. Dung sai. 40 ISO 1132-1: 2000
Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.-
Thay thế TCVN 4175: 1985.
TCVN 4279-1: 2008 Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp 15 ISO 3442-1: 2005
tự định tâm có chấu cặp.
Phần 1: Mâm cặp vận hành bằng tay có chấu dạng rãnh và
then.- Thay thế TCVN 4279:1986.
TCVN 4279-2: 2008 Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp 14 ISO 3442-2: 2005
tự định tâm có chấu cặp.
Phần 2: Mâm cặp vận hành bằng máy có chấu dạng rãnh
và then.-
Thay thế TCVN 4279:1986.
TCVN 4279-3: 2008 Máy công cụ. Kích thước và kiểm hình học cho mâm cặp 20 ISO 3442-3: 2007
tự định tâm có chấu cặp.
Phần 3: Mâm cặp vận hành bằng máy có khía răng cưa.-
Thay thế TCVN 4279:1986.
TCVN 4369: 2008 Ổ lăn. Khe hở hướng kính bên trong.- 11 ISO 5753: 1991
Thay thế TCVN 4369: 1986.
TCVN 4725: 2008 Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết 11
cấu máy.- Thay thế TCVN 4725: 1986.
TCVN 4855: 2008 Cao su lưu hóa. Chuẩn bị mẫu và mẫu thử. Phép thử hóa 06 ISO 4661-2: 1987
học.- Thay thế TCVN 4855-1989.
TCVN 4945: 2008 Van công nghiệp. Thử áp lực của van.- 09 ISO 5208: 1993
Thay thế TCVN 4945: 2008.
TCVN 5090: 2008 Phân tích cảm quan. Hướng dẫn sử dụng các thang đo định 14 ISO 4121:2003
lượng đặc trưng.- Thay thế TCVN 5090:1990.
TCVN 5164: 2008 Thực phẩm. Xác định vitamin B1 bằng sắc ký lỏng hiệu 21 EN 14122: 2003
năng cao (HPLC).- Thay thế TCVN 5164:1990.
TCVN 5287: 2008 Thủy sản đông lạnh. Phương pháp xác định vi sinh vật.- 09
Thay thế TCVN 5287: 1994.
TCVN 5320-1:2008 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo. Xác định biến dạng dư sau 16 ISO 815-1: 2008
khi nén.
Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc ở nhiệt độ
nâng cao.-
Thay thế TCVN 5320:1991.
TCVN 5320-2:2008 Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo. Xác định biến dạng dư sau 14 ISO 815-2: 2008
khi nén.
Phần 2: Phép thử ở nhiệt độ thấp.
TCVN 5587: 2008 Ống cách điện có chứa bọt và sào cách điện dạng đặc dùng 27 IEC 60855: 1985
để làm việc khi có điện.-
Thay thế TCVN 5587: 1991.
TCVN 5644: 2008 Gạo trắng. Yêu cầu kỹ thuật.- 08
Thay thế TCVN 5644:1999; 4733:1989 và 5646:1992.
TCVN 5716-1: 2008 Gạo. Xác định hàm lượng amyloza. 18 ISO 6647-1:2007
Phần 1: Phương pháp chuẩn.-
Thay thế TCVN 5716: 1993.
TCVN 5716-2: 2008 Gạo. Xác định hàm lượng amyloza. 18 ISO 6647-2:2007
Phần 2: Phương pháp thường xuyên.-
Thay thế TCVN 5716: 1993.
TCVN 5735-2: 2008 Động cơ đốt trong. Vòng găng. Phần 2: Nguyên tắc đo 36 ISO 6621-2: 2003
kiểm.-
Thay thế TCVN 1721: 1993.
3
TCVN 5887-1: 2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng knoop. 18 ISO 4545-1: 2005
Phần 1: Phương pháp thử.-
Thay thế TCVN 5887: 1995.
TCVN 5887-2: 2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng knoop. 19 ISO 4545-2: 2005
Phần 2: Kiểm định và hiệu chuẩn máy thử.
TCVN 5887-3: 2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng knoop. 14 ISO 4545-3: 2005
Phần 3: Hiệu chuẩn tấm chuẩn.
TCVN 5887-4: 2008 Vật liệu kim loại. Thử độ cứng knoop. 26 ISO 4545-4: 2005
Phần 4: Bảng các giá trị độ cứng.
TCVN 5890: 2008 Vật liệu kim loại. Ống. Thử nong rộng miệng.- 07 ISO 8493: 1998
Thay thế TCVN 5890: 1995.
TCVN 5891: 2008 Vật liệu kim loại. Ống (mặt cắt ngang nguyên). Thử uốn.- 08 ISO 8491: 1998
Thay thế TCVN 5891: 1995.
TCVN 5892: 2008 Vật liệu kim loại. Ống. Thử nong rộng vòng.- 07 ISO 8495: 1998
Thay thế TCVN 5892: 1995.
TCVN 6188-2-1: Ổ cắm và phích cắm dùng trong gia đình và các mục đích 09 IEC 60884-2-1: 2006
2008 tương tự.
Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với phích cắm có cầu chảy.-
Thay thế TCVN 6188-2-1: 2003.
TCVN 6238-1: 2008 An toàn đồ chơi trẻ em. 106 ISO 8124-1: 2000
Phần 1: Các khía cạnh an toàn liên quan đến tính chất cơ With Amd 1: 2007
lý.- Thay thế TCVN 6238-1: 2001. And Amd 2: 2007
TCVN 6238-2: 2008 An toàn đồ chơi trẻ em. 22 ISO 8124-2: 2007
Phần 2: Yêu cầu chống cháy.-
Thay thế TCVN 6238-2: 1997.
TCVN 6238-3: 2008 An toàn đồ chơi trẻ em. 31 ISO 8124-3: 1997
Phần 3: Mức giới hạn xâm nhập của các độc tố.-
Thay thế TCVN 6238-3: 1997.
TCVN 6289: 2008 Chai chứa khí. Thuật ngữ.- 36 ISO 10286: 2007
Thay thế TCVN 6289: 1997.
TCVN 6323:1997 Cao su và các loại latex. Ký hiệu và tên gọi. 05 ISO 1629:1995/Amd. 1:
Sửa đổi 1: 2008 2007
TCVN 6329: 2008 Phương pháp xác định sulfit trong đường trắng, đường thô 10 GS 2/1/7-33: 2000
có độ pol cao, nước mía và xirô bằng so màu rosanilin.-
Thay thế TCVN 6329: 2001.
TCVN 6359-1: 2008 Máy công cụ. Kích thước lắp nối của đầu trục chính và 11 ISO 702-1: 2001
mâm cặp. Phần 1: Nối ghép côn.-
Thay thế TCVN 6359: 1998.
TCVN 6359-2: 2008 Máy công cụ. Kích thước lắp nối của đầu trục chính và 14 ISO 702-2: 2007
mâm cặp. Phần 2: Kiểu cam khóa.-
Thay thế TCVN 6359: 1998.
TCVN 6359-3: 2008 Máy công cụ. Kích thước lắp nối của đầu trục chính và 13 ISO 702-3: 2007
mâm cặp. Phần 3: Kiểu chốt chặn.-
Thay thế TCVN 6359: 1998.
TCVN 6359-4: 2008 Máy công cụ. Kích thước lắp nối của đầu trục chính và 07 ISO 702-4: 2004
mâm cặp. Phần 4: Nối ghép trụ.-
Thay thế TCVN 6359: 1998.
TCVN 6391: 2008 Cá đóng hộp.- 12 CODEX STAN 119-
Thay thế TCVN 6391: 1998. 1981, Rev. 1- 1995
TCVN 6392: 2008 Cá xay chế biến hình que, cá miếng và cá philê tẩm bột xù 18 CODEX STAN 166-
hoặc bột nhão đông lạnh nhanh.- 1989, Rev. 2- 2004
Thay thế TCVN 6392: 2002.
TCVN 6404: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Yêu cầu 86 ISO 7218: 2007
chung và hướng dẫn kiểm tra vi sinh vật.-
Thay thế TCVN 6404:2007.
4
TCVN 6434-1: 2008 Khí cụ điện. Áptômát bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình 154 IEC 60898-1: 2003
và các hệ thống lắp đặt tương tự.
Phần 1: Áptômát dùng cho điện xoay chiều.-
Thay thế TCVN 6434: 1998.
TCVN 6453: 2008 Dụng cụ cấy ghép bằng compozit carbon.- 10
Thay thế TCVN 6453: 1998.
TCVN 6454: 2008 Phụ gia thực phẩm. Tartrazin.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6454: 1998.
TCVN 6455: 2008 Phụ gia thực phẩm. Sunset yellow FCF.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6455: 1998.
TCVN 6456: 2008 Phụ gia thực phẩm. Brilliant blue FCF.- 08 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6456: 1998.
TCVN 6457: 2008 Phụ gia thực phẩm. Amaranth.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6457: 1998.
TCVN 6458: 2008 Phụ gia thực phẩm. Ponceau 4R.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6458: 1998.
TCVN 6459: 2008 Phụ gia thực phẩm. Riboflavin.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6459: 1998.
TCVN 6460: 2008 Phụ gia thực phẩm. Caroten (thực vật).- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6460: 1998.
TCVN 6461: 2008 Phụ gia thực phẩm. Clorophyl.- 09 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6461: 1998.
TCVN 6462: 2008 Phụ gia thực phẩm. Erytrosin.- 10 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6462: 1998.
TCVN 6463: 2008 Phụ gia thực phẩm. Kali sacarin.- 07 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6463: 1998.
TCVN 6464: 2008 Phụ gia thực phẩm. Kali axesulfam.- 08 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6464: 1998.
TCVN 6465: 2008 Phụ gia thực phẩm. Sorbitol.- 08 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6465: 1998.
TCVN 6466: 2008 Phụ gia thực phẩm. Xirô sorbitol.- 08 Cơ sở JECFA/ FNP 52
Thay thế TCVN 6466: 1998.
TCVN 6480-1: 2008 Thiết bị đóng cắt dùng cho hệ thống lắp đặt điện cố định 107 IEC 60669-1: 2007
trong gia đình và các hệ thống tương tự.
Phần 1: Yêu cầu chung.-
Thay thế TCVN 6480: 1999.
TCVN 6486: 2008 Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG). Tồn chứa dưới áp suất. Yêu 16
cầu về thiết kế và vị trí lắp đặt.-
Thay thế TCVN 6486: 1999.
TCVN 6513: 2008 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu 23 ISO/IEC 16390: 2007
tự động. Quy định kỹ thuật về mã vạch 2 trong 5 xen kẽ.-
Thay thế TCVN 6513: 1999.
TCVN 6550-2: 2008 Chai chứa khí. Khí và hỗn hợp khí. 11 ISO 10156-2: 2005
Phần 2: Xác định khả năng oxy hóa của các khí và hỗn hợp
khí độc hại và ăn mòn.
TCVN 6614-1-1: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 28 IEC 60811-1-1: 2001
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang.
Phần 1.1: Phương pháp áp dụng chung đo chiều dày và
kích thước ngoài. Thử nghiệm xác định đặc tính cơ.-
Thay thế TCVN 6614-1-1: 2000.
TCVN 6614-1-2: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 20 IEC 60811-1-2: 1985
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. with Amd 1: 1989
Phần 1.2: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp lão & Amd 2: 2000
hóa nhiệt.-
Thay thế TCVN 6614-1-2: 2000.
5
TCVN 6614-1-3: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 17 IEC 60811-1-3: 2001
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang.
Phần 1.3: Phương pháp áp dụng chung. Phương pháp xác
định khối lượng riêng. Thử nghiệm hấp thụ nước. Thử
nghiệm độ co ngót.
TCVN 6614-1-4: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 21 IEC 60811-1-4: 1985
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. with Amd 1: 1993
Phần 1.4: Phương pháp áp dụng chung. Thử nghiệm ở & Amd 2: 2001
nhiệt độ thấp.
TCVN 6614-2-1: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 16 IEC 60811-2-1: 2001
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang.
Phần 2.1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi.
Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò
nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng.
TCVN 6614-3-1: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 19 IEC 60811-3-1: 1985
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. with Amd 1: 1994
Phần 3.1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử & Amd 2: 2005
nghiệm nén ở nhiệt độ cao. Thử nghiệm tính kháng nứt.-
Thay thế TCVN 6614-3-1: 2000.
TCVN 6614-3-2: Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện 17 IEC 60811-3-2: 1985
2008 và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang. with Amd 1: 1993
Phần 3.2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC. Thử & Amd 2: 2003
nghiệm tổn hao khối lượng. Thử nghiệm ổn định nhiệt.-
Thay thế TCVN 6614-3-2: 2000.
TCVN 6719: 2008 An toàn máy. Dừng khẩn cấp. Nguyên tắc thiết kế.- 11 ISO 13850: 2006
Thay thế TCVN 6719: 2000.
TCVN 6739: 2008 Môi chất lạnh. Hệ thống ký hiệu.- 19 ISO 817: 2005
Thay thế TCVN 6739: 2000.
TCVN 6755: 2008 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ 33 ISO/IEC 15417: 2007
liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 128.-
Thay thế TCVN 6755: 2000.
TCVN 6818-1: 2008 Máy nông nghiệp. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.- 44 ISO 4254-1: 2005
Thay thế TCVN 6818-1: 2001.
TCVN 6852-1: 2008 Động cơ đốt trong kiểu pít tông. Đo chất thải. 144 ISO 8178-1: 2006
Phần 1: Đo trên băng thử các chất thải khí và hạt.-
Thay thế TCVN 6852-1: 2001.
TCVN 7036: 2008 Hạt tiêu đen (Piper Nigrum L). Quy định kỹ thuật.- 10
Thay thế TCVN 7036: 2002.
TCVN 7108: 2008 Thức ăn theo công thức dành cho trẻ sơ sinh và thức ăn 30 CODEX STAN 72-1981,
theo công thức với các mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ Rev. 1- 2007
sơ sinh.-
Thay thế TCVN 7108:2002.
TCVN 7110: 2008 Tôm hùm đông lạnh nhanh.- 13 CODEX STAN 95-1981,
Thay thế TCVN 7110: 2002. Rev. 2- 2004
TCVN 7202: 2008 Công nghệ thông tin. Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ 25 ISO/IEC 16388: 2007
liệu tự động. Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch 39.-
Thay thế TCVN 7202: 2002.
TCVN 7238: 2008 Phương tiện giao thông đường bộ. Khung mô tô, xe máy. 09
Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.-
Thay thế TCVN 7238: 2003.
TCVN 7301-1: 2008 An toàn máy. Đánh giá rủi ro. 35 ISO 14121-1: 2007
Phần 1: Nguyên tắc.-
Thay thế TCVN 7301: 2003.
6
TCVN 7301-2: 2008 An toàn máy. Đánh giá rủi ro. 92 ISO/TR 14121-2: 2007
Phần 2: Hướng dẫn thực hành và ví dụ về các phương
pháp.-
Thay thế TCVN 7301: 2003.
TCVN 7360: 2008 Phương tiện giao thông đường bộ. Hệ thống phanh khí nén 73 ISO 7634: 2007
của rơ moóc, sơ mi rơ moóc, bao gồm cả các hệ thống
phanh điều khiển điện tử. Quy trình thử.-
Thay thế TCVN 7360: 2003.
TCVN 7675-27: Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. 14 IEC 60327: 1998
2008 Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy.-
Thay thế TCVN 6338: 1998.
TCVN 7675-0-3: Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể. 23 IEC 60317-0-3: 2008
2008 Phần 0-3: Yêu cầu chung. Sợi dây nhôm tròn có tráng
men.- Thay thế TCVN 5934: 1995.
TCVN 7802-4: 2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. ISO 10333-4: 2002
Phần 4: Đường ray thẳng đứng và dây cứu sinh thẳng đứng
kết hợp với bộ hãm rơi ngã kiểu trượt.
TCVN 7802-5: 2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. 19 ISO 10333-5: 2001
Phần 5: Các bộ phận nối có cổng tự đóng và tự khóa.
TCVN 7802-6: 2008 Hệ thống chống rơi ngã cá nhân. 38 ISO 10333-6: 2004
Phần 6: Các phép thử tính năng của hệ thống.
TCVN 7896: 2008 Bóng đèn huỳnh quang compact. Hiệu suất năng lượng. 07
TCVN 7897: 2008 Balát điện tử dùng cho bóng đèn huỳnh quang. Hiệu suất 06
năng lượng.
TCVN 7900: 2008 Sữa. Ước tính vi sinh vật ưa lạnh. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc 11 ISO 8552:2004
ở 21oC (phương pháp nhanh).
TCVN 7901: 2008 Sữa. Định lượng vi sinh vật. Kỹ thuật sử dụng que cấy 13 ISO 8553:2004
vòng định lượng ở 30oC.
TCVN 7902: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 12 ISO 15213:2003
pháp định lượng vi khuẩn khử sulfit phát triển trong điều
kiện kỵ khí.
TCVN 7903: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 22 ISO 21871:2006
pháp xác định số lượng nhỏ Bacillus cereus giả định.
Phương pháp phát hiện và kỹ thuật tính số có xác suất lớn
nhất.
TCVN 7904: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 13 ISO 17410:2001
pháp định lượng vi sinh vật ưa lạnh.
TCVN 7905-1: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 26 ISO/TS 21872-1:2007
pháp phát hiện Vibrio spp. có khả năng gây bệnh đường
ruột.
Phần 1: Phát hiện Vibrio Parahaemolyticus và Vibrio
cholerae.
TCVN 7905-2: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 31 ISO/TS 21872-2:2007
pháp phát hiện Vibrio spp. có khả năng gây bệnh đường
ruột.
Phần 2: Phát hiện các loài không phải là Vibrio
Parahaemolyticus và Vibrio cholerae.
TCVN 7906: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 12 ISO 15214:1998
pháp định lượng vi khuẩn axit lactic ưa nhiệt trung bình.
Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 30oC.
TCVN 7907: 2008 Sữa và sản phẩm sữa. Chất kết tụ vi khuẩn. Xác định hoạt 14 ISO 15174: 2002
độ đông tụ sữa tổng số.
TCVN 7908: 2008 Prepreg sợi thủy tinh. 13
TCVN 7909-1-1: Tương thích điện từ (EMC). 32 IEC/TR 61000-1-1: 1992
2008 Phần 1-1: Quy định chung. Ứng dụng và giải thích các
thuật ngữ và định nghĩa cơ bản.
7
TCVN 7909-1-2: Tương thích điện từ (EMC). 68 IEC/TR 61000-1-2: 2001
2008 Phần 1-2: Quy định chung. Phương pháp luận để đạt được
an toàn chức năng của thiết bị điện và điện tử liên quan
đến hiện tượng điện từ.
TCVN 7909-1-5: Tương thích điện từ (EMC). 51 IEC/TR 61000-1-5: 2004
2008 Phần 1-5: Quy định chung. Ảnh hưởng của điện từ công
suất lớn (HPEM) trong khu dân cư.
TCVN 7909-2-2: Tương thích điện từ (EMC). 35 IEC/TR 61000-2-2: 2002
2008 Phần 2-2: Môi trường. Mức tương thích đối với nhiễu dẫn
tần số thấp và tín hiệu truyền trong hệ thống cung cấp điện
hạ áp công cộng.
TCVN 7909-2-4: Tương thích điện từ (EMC). 41 IEC/TR 61000-2-4: 2002
2008 Phần 2-4: Môi trường. Mức tương thích đối với nhiễu dẫn
tần số thấp trong khu công nghiệp.
TCVN 7909-2-6: Tương thích điện từ (EMC). 67 IEC/TR 61000-2-6: 1995
2008 Phần 2-6: Môi trường. Đánh giá mức phát xạ liên quan đến
nhiễu dẫn tần số thấp trong cung cấp điện của khu công
nghiệp.
TCVN 7916-1: 2008 Acqui khởi động loại chì-axit. 27 IEC 60095-1: 2006.
Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử nghiệm.-
Thay thế TCVN 5177: 1990.
TCVN 7916-2: 2008 Acqui khởi động loại chì-axit. 26 IEC 60095-2: 1984
Phần 2: Kích thước accqui, kích thước và đánh dấu đầu With Amd 1: 1991
nối.- And Amd 2: 1993
Thay thế TCVN 4471: 1987 và TCVN 4472:1993.
TCVN 7917-1: 2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. 14 IEC 60851-1: 1996
Phần 1: Yêu cầu chung. with Amd 1: 2003
TCVN 7917-2: 2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. 11 IEC 60851-2: 1997
Phần 2: Xác định kích thước. with Amd 2: 2003
TCVN 7917-3: 2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. 45 IEC 60851-3: 1997
Phần 3: Đặc tính cơ. with Amd 3: 2003
TCVN 7917-4: 2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. 19 IEC 60851-4: 2005
Phần 4: Đặc tính hóa.
TCVN 7917-5: 2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. 25 IEC 60851-5: 2004
Phần 5: Đặc tính điện.
TCVN 7917-6: 2008 Dây quấn. Phương pháp thử nghiệm. 14 IEC 60851-6: 1996
Phần 6: Đặc tính nhiệt. with Amd 1: 1997
and Amd 2: 2003
TCVN 7918: 2008 Phương pháp thử nghiệm suất điện trở khối và suất điện 25 IEC 60093: 1980
trở bề mặt của vật liệu cách điện rắn.
TCVN 7919-2: 2008 Vật liệu cách điện. Đặc tính độ bền nhiệt. 15 IEC 60216-2: 2005
Phần 2: Xác định đặc tính độ bền nhiệt của vật liệu cách
điện. Chọn tiêu chí thử nghiệm.
TCVN 7920-1: 2008 Giấy xenlulô dùng cho mục đích điện. 09 IEC 60554-1: 1977 with
Phần 1: Định nghĩa và yêu cầu chung. Amd 1: 1983
TCVN 7920-2: 2008 Giấy xenlulô dùng cho mục đích điện. 36 IEC 60554-2: 2001
Phần 2: Phương pháp thử nghiệm.
TCVN 7921-1: 2008 Phân loại điều kiện môi trường. 24 IEC 60721-1: 2002
Phần 1: Tham số môi trường và độ khắc nghiệt.-
Thay thế TCVN 1443: 1982.
TCVN 7921-2-1: Phân loại điều kiện môi trường. 33 IEC 60721-2-1: 2002
2008 Phần 2-1: Điều kiện môi trường xuất hiện trong tự nhiên.
Nhiệt độ và độ ẩm.
TCVN 7921-3-0: Phân loại điều kiện môi trường. 16 IEC 60721-3-0: 2002
2008 Phần 3-0: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và
độ khắc nghiệt. Giới thiệu.
8
TCVN 7921-3-1: Phân loại điều kiện môi trường. 26 IEC 60721-3-1: 1997
2008 Phần 3-1: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và
độ khắc nghiệt. Bảo quản.
TCVN 7921-3-2: Phân loại điều kiện môi trường. 29 IEC 60721-3-2: 1997
2008 Phần 3-2: Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và
độ khắc nghiệt. Vận chuyển.
TCVN 7923: 2008 Thưc phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí. Phương 12 Cơ sở AOAC 986.32
pháp sử dụng bộ lọc màng kẻ ô vuông kỵ nước.
TCVN 7924-1: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 15 ISO 16649-1: 2001
pháp định lượng Escherichia coli dương tính
β–Glucuronidaza.
Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng màng lọc
và 5-Bromo-4-clo-3-indolyl β–Glucuronid.
TCVN 7924-2: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 13 ISO 16649-2: 2001
pháp định lượng Escherichia coli dương tính
β–Glucuronidaza.
Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 44oC sử dụng
5-Bromo-4-clo-3-indolyl β–Glucuronid.
TCVN 7924-3: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 14 ISO 16649-3: 2005
pháp định lượng Escherichia coli dương tính
β–Glucuronidaza.
Phần 3: Kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng
5-Bromo-4-clo-3-indolyl β–Glucuronid.
TCVN 7925: 2008 Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương 20 ISO 17604: 2003
pháp lấy mẫu thân thịt tươi để phân tích vi sinh vật.-
Thay thế TCVN 4833-1:2002.
TCVN 7926: 2008 Thực phẩm. Phát hiện Salmonella. Phương pháp so màu 10 Cơ sở AOAC 2000.07
nhanh sử dụng sàng lọc có tăng sinh chọn lọc.
TCVN 7927: 2008 Thực phẩm. Phát hiện và định lượng staphylococcus 10 Cơ sở AOAC 987.09
aureus bằng phương pháp tính số có xác suất lớn nhất.
TCVN 7928: 2008 Thực phẩm. Xác định tổng số vi sinh vật hiếu khí bằng 08 Cơ sở AOAC 988.18
phương pháp gel pectin.
TCVN 7929: 2008 Thực phẩm. Xác định các nguyên tố vết. Xác định chì, 17 EN 14083: 2003
cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử
dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực.
TCVN 7930: 2008 Thực phẩm. Xác định Aflatoxin B1 và tổng Aflatoxin B1, 18 EN 12955: 1999
B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của
chúng. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất
sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch.
TCVN 7931: 2008 Rau đóng hộp. Xác định hàm lượng natri clorua. Phương 09 AOAC 971.27
pháp chuẩn độ điện thế.
TCVN 7946: 2008 Nước quả và nectar.- 29 CODEX STAN 247-2005
Thay thế TCVN 1549: 1994; TCVN 1682:1994; TCVN
4041: 1985; TCVN 4042: 1985 và TCVN 4043:1985.
TCV


Use: 0.024